-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 139.37 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 139.37 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 144.61 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 139.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 144.61 mm | 139.37 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 139.37 mm | 144.61 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 144.61 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 120.32x2.62 mm | 120.32 | 2.62 | 125.55999999999999 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000001 mm. |
| 126.67x2.62 mm | 126.67 | 2.62 | 131.91 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 133.02x2.62 mm | 133.02 | 2.62 | 138.26000000000002 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm. |
| 145.72x2.62 mm | 145.72 | 2.62 | 150.96 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 152.07x2.62 mm | 152.07 | 2.62 | 157.31 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 133.02x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 133.02x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 139.37/2.62/144.61 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 139.37/2.62/144.61 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 144.61 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 139.37 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 139.37x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.