Oring gioăng cao su tròn NBR size 139.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B04LK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 139.60*5.70mm (P-140)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 139.6x5.7 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 139.6x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 139.6 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 151 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong139.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài151 mm139.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID139.6 mm151 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 139.6 mm và CS 5.7 mm

ID 139.6 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
129.6x5.7 mm129.65.7141ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
134.3x5.7 mm134.35.7145.70000000000002ID thấp hơn 5.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.29999999999998 mm.
139.3x5.7 mm139.35.7150.70000000000002ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29999999999998 mm.
144.3x5.7 mm144.35.7155.70000000000002ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.70000000000002 mm.
144.6x5.7 mm144.65.7156ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 139.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 139.6x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ba bước quyết định có giữ tên 139.6x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 139.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 151 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 139.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.7 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 151 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 139.6x5.7 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 151 mm là ID: sai khác với ID thật là 11.4 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 139.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 140 mm sẽ làm OD đổi thành 151.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 139.6 mm và CS 5.7 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 139.6x5.7 mm

Phép tính ngược của Oring 139.6x5.7 mm là gì?

151 − 2 × 5.7 = 139.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 139.6x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 139.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 151 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 139.6x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 139.6 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 151 mm.

Oring 139.6x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 151 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 139.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347