Oring gioăng cao su tròn NBR size 139.7x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A589K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 139.70*5.33mm (AS867)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 139.7x5.33 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 139.7x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 139.7 mm, CS 5.33 mm và OD 150.35999999999999 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 139.7 mm và CS 5.33 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 139.7 mm, CS 5.33 mm, OD 150.35999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 139.7x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 139.7 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.33 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 150.35999999999999 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
135.89x5.33 mm135.895.33146.54999999999998ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81000000000001 mm.
136.53x5.33 mm136.535.33147.19ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16999999999999 mm.
139.07x5.33 mm139.075.33149.73ID thấp hơn 0.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.62999999999999 mm.
142.24x5.33 mm142.245.33152.9ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.54000000000001 mm.
142.88x5.33 mm142.885.33153.54ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 139.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong139.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài150.35999999999999 mm139.7 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID139.7 mm150.35999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

139.07x5.33 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 139.7x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 150.35999999999999 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 139.7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 139.7 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 150.35999999999999 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 139.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 140 mm sẽ làm OD đổi thành 150.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.33 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 139.7x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR 139.7x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 139.7 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 150.35999999999999 mm.

OD của Oring 139.7x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 139.7 + 2 × 5.33 = 150.35999999999999 mm.

Có thể dùng 150.35999999999999 mm làm ID của Oring 139.7x5.33 mm không?

Không. 150.35999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 139.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 139.7x5.33 mm thế nào?

Tính 150.35999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 139.7 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 139.7x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 139.7x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 139.7x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 139.7 mm, CS 5.33 mm và OD 150.35999999999999 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347