-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 139x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 139 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 147 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 139 mm, CS 4 mm, OD 147 mm và chênh lệch OD − ID 8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 139 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 147 mm | 139 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 139 mm | 147 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 136x4 mm | 136 | 4 | 144 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 137x4 mm | 137 | 4 | 145 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 138x4 mm | 138 | 4 | 146 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 140x4 mm | 140 | 4 | 148 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 141x4 mm | 141 | 4 | 149 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 138x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 139/4/147 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 147 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 139 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 147 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
139 + 2 × 4 = 147 mm.
147 − 2 × 4 = 139 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 139x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.