-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 13x5 mm, trong đó ID = 13 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 23 mm. Bộ ba 13 – 5 – 23 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 13 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 23 mm | 13 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 13 mm | 23 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 13 mm, CS 5 mm, OD 23 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 2.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 11x5 mm | 11 | 5 | 21 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 12x5 mm | 12 | 5 | 22 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 14x5 mm | 14 | 5 | 24 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 15x5 mm | 15 | 5 | 25 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 16x5 mm | 16 | 5 | 26 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 13/5/23 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 13 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 13 + 2 × 5 = 23 mm.
Khi OD gần 23 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 13 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 13 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 13 + 2 × 5 = 23 mm và 23 − 2 × 5 = 13 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 13x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.