Oring gioăng cao su tròn NBR size 13x5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ91K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 13x5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 13x5 mm, trong đó ID = 13 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 23 mm. Bộ ba 13 – 5 – 23 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 13 – 5 – 23 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 13 + 2 × 5 = 23 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID13 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD23 mm13 + 2 × 5
ID tính ngược13 mm23 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 13 mm, CS 5 mm, OD 23 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 2.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 23 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 13 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 13 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 23 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
11x5 mm11521ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
12x5 mm12522ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
14x5 mm14524ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
15x5 mm15525ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
16x5 mm16526ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 13 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 13/5/23 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 13x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 13x5 mm là gì?

Số 13 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 13x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 13 + 2 × 5 = 23 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 13x5 mm thế nào?

Khi OD gần 23 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 13 mm.

Đo CS của Oring 13x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 13x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 13x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 13x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 13 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 13 + 2 × 5 = 23 mm và 23 − 2 × 5 = 13 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 13x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347