Oring gioăng cao su tròn NBR size 13x6 mm

Mã sản phẩm: 11B20FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 13x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 13x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 13 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 25 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 13x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 13 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 13 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 25 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 13 + 2 × 6 = 25 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID13 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD25 mm13 + 2 × 6
ID tính ngược13 mm25 − 2 × 6

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 25 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 13 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 13 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 25 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
11x6 mm11623ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
12x6 mm12624ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
14x6 mm14626ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
15x6 mm15627ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
16x6 mm16628ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 13/6/25 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 13x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 13x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 13x6 mm là gì?

Đó là ID 13 mm × CS 6 mm; OD tính được là 25 mm.

OD của Oring 13x6 mm có phải là ID không?

Không. 25 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 13 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 13x6 mm thế nào?

Tính 25 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 13 mm.

Đo CS của Oring 13x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 13x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 13x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 13x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 13 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 25 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 13 + 2 × 6 = 25 mm và 25 − 2 × 6 = 13 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 13 mm, CS là 6 mm và OD là 25 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347