Oring gioăng cao su tròn NBR size 14.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A022K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 14.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 14.1x1.6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Size 14.1x1.6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 14.1 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 17.3 mm. Bộ ba 14.1 – 1.6 – 17.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong14.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17.3 mm14.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID14.1 mm17.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 14.1 mm và CS 1.6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 17.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 14.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 14.1 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.6 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 17.3 mm.
  5. Tính ngược 17.3 − 2 × 1.6 = 14.1 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 14.1x1.6 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.2 mm, không phải 1.6 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.8 mm, còn CS đầy đủ là 1.6 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ba bước quyết định có giữ tên 14.1x1.6 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 14.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.6 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 17.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11.1x1.6 mm11.11.614.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
12.1x1.6 mm12.11.615.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
13.1x1.6 mm13.11.616.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
15.1x1.6 mm15.11.618.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
16.1x1.6 mm16.11.619.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 14.1x1.6 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 14.1x1.6 mm?

Ghi NBR, ID 14.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 17.3 mm.

Oring 14.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 17.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 14.1x1.6 mm là gì?

14.1 + 2 × 1.6 = 17.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 14.1x1.6 mm là gì?

17.3 − 2 × 1.6 = 14.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 14.1x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 14.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 14.1x1.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347