-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 14.5 mm × 2 mm, không phải 18.5 mm × 2 mm. OD 18.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 14.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18.5 mm | 14.5 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 14.5 mm | 18.5 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.25. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 14.5 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 18.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13x2 mm | 13 | 2 | 17 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 13.5x2 mm | 13.5 | 2 | 17.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 14x2 mm | 14 | 2 | 18 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 15x2 mm | 15 | 2 | 19 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 15.5x2 mm | 15.5 | 2 | 19.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 14x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 14.5x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 14.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 18.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 18.5 mm là kết quả tính toán.
14.5 + 2 × 2 = 18.5 mm.
18.5 − 2 × 2 = 14.5 mm.
Size hiện tại có ID 14.5 mm và CS 2 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.