-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 14.5x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 14.5 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 20.5 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 14.5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 20.5 mm | 14.5 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 14.5 mm | 20.5 − 2 × 3 |
ID 14.5 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 20.69%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13.5x3 mm | 13.5 | 3 | 19.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 14x3 mm | 14 | 3 | 20 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 15x3 mm | 15 | 3 | 21 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 15.5x3 mm | 15.5 | 3 | 21.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 16x3 mm | 16 | 3 | 22 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 14.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 20.5 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 14.5 mm × CS 3 mm; OD tính được là 20.5 mm.
Không. 20.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 14.5 mm.
Tính 20.5 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 14.5 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 14.5x3 mm; cột ID phải là 14.5 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 20.5 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 20.5 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 14.5 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 14.5x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 14.5 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 20.5 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.