Oring gioăng cao su tròn NBR size 14.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A134K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 14.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 14.6x2.4 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 14.6x2.4 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 14.6 + 2 × 2.4 = 19.4 mm. Chiều ngược: 19.4 − 2 × 2.4 = 14.6 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 14.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 14.6 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 19.4 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong14.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19.4 mm14.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID14.6 mm19.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 14.6 mm và CS 2.4 mm

Tên size chỉ ghi 14.6x2.4 mm, nhưng OD 19.4 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 14.6 mm mà OD không gần 19.4 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 14.6x2.4 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 14.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 15 mm sẽ làm OD đổi thành 19.8 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ba bước quyết định có giữ tên 14.6x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 14.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 19.4 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
13.8x2.4 mm13.82.418.6ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
14.3x2.4 mm14.32.419.1ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
14.5x2.4 mm14.52.419.3ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
14.8x2.4 mm14.82.419.6ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
15.3x2.4 mm15.32.420.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 14.6x2.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 14.6 mm và OD 19.4 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 14.6x2.4 mm

Vì sao OD của Oring 14.6x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 14.6x2.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 14.6x2.4 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 14.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347