-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 140x4.5 mm, trong đó ID = 140 mm và CS = 4.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 9 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 149 mm. Bộ ba 140 – 4.5 – 149 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 140 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 140 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 149 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 140 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 149 mm | 140 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 140 mm | 149 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 130x4.5 mm | 130 | 4.5 | 139 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 131.5x4.5 mm | 131.5 | 4.5 | 140.5 | ID thấp hơn 8.5 mm; cùng CS. |
| 134.5x4.5 mm | 134.5 | 4.5 | 143.5 | ID thấp hơn 5.5 mm; cùng CS. |
| 137x4.5 mm | 137 | 4.5 | 146 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 150x4.5 mm | 150 | 4.5 | 159 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 140/4.5/149 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 140 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 140 + 2 × 4.5 = 149 mm.
Khi OD gần 149 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 140 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 140/4.5/149 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 140 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 149 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 140 × 4.5 mm và OD 149 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.