-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 142.11x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 142.11 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 145.67000000000002 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 142.11 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 145.67000000000002 mm | 142.11 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 142.11 mm | 145.67000000000002 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 142.11x1.78 mm, nhưng OD 145.67000000000002 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 142.11 mm mà OD không gần 145.67000000000002 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 133.07x1.78 mm | 133.07 | 1.78 | 136.63 | ID thấp hơn 9.04 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.04000000000002 mm. |
| 135.76x1.78 mm | 135.76 | 1.78 | 139.32 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 138.94x1.78 mm | 138.94 | 1.78 | 142.5 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17000000000002 mm. |
| 145.29x1.78 mm | 145.29 | 1.78 | 148.85 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999998 mm. |
| 148.46x1.78 mm | 148.46 | 1.78 | 152.02 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 138.94x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 138.94x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 142.11 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 145.67000000000002 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 145.67000000000002 mm là kết quả tính toán.
142.11 + 2 × 1.78 = 145.67000000000002 mm.
145.67000000000002 − 2 × 1.78 = 142.11 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 142.11x1.78 mm.