-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 142.24x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 142.24 mm, CS 5.33 mm và OD 152.9 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 142.24 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 152.9 mm | 142.24 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 142.24 mm | 152.9 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 3.75% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 142.24 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 152.9 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 136.53x5.33 mm | 136.53 | 5.33 | 147.19 | ID thấp hơn 5.71 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.71 mm. |
| 139.07x5.33 mm | 139.07 | 5.33 | 149.73 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 139.7x5.33 mm | 139.7 | 5.33 | 150.35999999999999 | ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54000000000001 mm. |
| 142.88x5.33 mm | 142.88 | 5.33 | 153.54 | ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.64 mm. |
| 145.42x5.33 mm | 145.42 | 5.33 | 156.07999999999998 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 142.88x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 142.24x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 142.24 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 152.9 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 142.24 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 152.9 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 152.9 mm là kết quả tính toán.
142.24 + 2 × 5.33 = 152.9 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 142.24x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.