Oring gioăng cao su tròn NBR size 142.24x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A590K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 142.24*5.33mm (AS358)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 142.24x5.33 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 142.24x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 142.24 mm, CS 5.33 mm và OD 152.9 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 142.24x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.33 mm hay không.
  3. Đo ID 142.24 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 152.9 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong142.24 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài152.9 mm142.24 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID142.24 mm152.9 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 142.24 mm và CS 5.33 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 3.75% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 142.24 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 152.9 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 142.24x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 142.24 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 142 mm sẽ làm OD đổi thành 152.66 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 142.24x5.33 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 142.24 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.33 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 152.9 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
136.53x5.33 mm136.535.33147.19ID thấp hơn 5.71 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.71 mm.
139.07x5.33 mm139.075.33149.73ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
139.7x5.33 mm139.75.33150.35999999999999ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54000000000001 mm.
142.88x5.33 mm142.885.33153.54ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.64 mm.
145.42x5.33 mm145.425.33156.07999999999998ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 142.88x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 142.24x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 142.24x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 142.24 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 152.9 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 142.24x5.33 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 142.24x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 142.24 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 152.9 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 142.24x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 142.24 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 152.9 mm.

Oring 142.24x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 152.9 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 142.24x5.33 mm là gì?

142.24 + 2 × 5.33 = 152.9 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 142.24x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347