-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 142.24x6.99 mm, trong đó ID = 142.24 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 156.22 mm. Bộ ba 142.24 – 6.99 – 156.22 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 142.24 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 156.22 mm | 142.24 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 142.24 mm | 156.22 − 2 × 6.99 |
ID 142.24 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 156.22 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 134.5x6.99 mm | 134.5 | 6.99 | 148.48 | ID thấp hơn 7.74 mm; cùng CS. |
| 135.89x6.99 mm | 135.89 | 6.99 | 149.87 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.05 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 145.42x6.99 mm | 145.42 | 6.99 | 159.4 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 148.59x6.99 mm | 148.59 | 6.99 | 162.57 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 142.24/6.99/156.22 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 142.24 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 142.24 + 2 × 6.99 = 156.22 mm.
Khi OD gần 156.22 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 142.24 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 142.24x6.99 mm; cột ID phải là 142.24 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 156.22 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 156.22 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 142.24 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 142.24x6.99 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.