Oring gioăng cao su tròn NBR size 142.24x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A750K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 142.24*6.99mm (AS434)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 142.24x6.99 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 142.24x6.99 mm, trong đó ID = 142.24 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 156.22 mm. Bộ ba 142.24 – 6.99 – 156.22 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID142.24 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD156.22 mm142.24 + 2 × 6.99
ID tính ngược142.24 mm156.22 − 2 × 6.99

Ý nghĩa riêng của ID 142.24 mm và CS 6.99 mm

ID 142.24 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 156.22 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 142.24x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 142.24 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6.99 mm.
  4. Đo OD và so với 156.22 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 156.22 − 2 × 6.99 = 142.24 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 142.24x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 156.22 mm là OD; ID đúng là 142.24 mm, chênh 13.98 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 142.24 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 142.24 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
134.5x6.99 mm134.56.99148.48ID thấp hơn 7.74 mm; cùng CS.
135.89x6.99 mm135.896.99149.87ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
139.07x6.99 mm139.076.99153.05ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
145.42x6.99 mm145.426.99159.4ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
148.59x6.99 mm148.596.99162.57ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 142.24/6.99/156.22 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 142.24x6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6.99 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 142.24x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 142.24x6.99 mm là gì?

Số 142.24 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 142.24x6.99 mm có phải là ID không?

OD bằng 142.24 + 2 × 6.99 = 156.22 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 142.24x6.99 mm thế nào?

Khi OD gần 156.22 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 142.24 mm.

Đo CS của Oring 142.24x6.99 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 142.24x6.99 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 142.24x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 142.24x6.99 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 142.24x6.99 mm; cột ID phải là 142.24 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 156.22 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 156.22 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 142.24 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 142.24x6.99 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347