Oring gioăng cao su tròn NBR size 142.47x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A436K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 142.47*3.53mm (AS255)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 142.47x3.53 mm

Với size 142.47x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 149.53 mm để xác minh lại ID 142.47 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 142.47 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 142.47 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 149.53 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
132.94x3.53 mm132.943.53140ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
136.12x3.53 mm136.123.53143.18ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
139.29x3.53 mm139.293.53146.35ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
145.64x3.53 mm145.643.53152.7ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
148.82x3.53 mm148.823.53155.88ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.64x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 142.47x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 142.47 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 149.53 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong142.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài149.53 mm142.47 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID142.47 mm149.53 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 142.47x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 142.47x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 149.53 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 142.47 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 149.53 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 142.47x3.53 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 142.47x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 142.47x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 142.47x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 142.47x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 142.47 mm, CS 3.53 mm, OD 149.53 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 142.47x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 142.47 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 149.53 mm.

OD của Oring 142.47x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 142.47 + 2 × 3.53 = 149.53 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 142.47 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347