-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 142.88 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 142.88 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 153.54 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 142.88 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 153.54 mm | 142.88 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 142.88 mm | 153.54 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 3.73% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 142.88 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 153.54 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 139.07x5.33 mm | 139.07 | 5.33 | 149.73 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm. |
| 139.7x5.33 mm | 139.7 | 5.33 | 150.35999999999999 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm. |
| 142.24x5.33 mm | 142.24 | 5.33 | 152.9 | ID thấp hơn 0.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.64 mm. |
| 145.42x5.33 mm | 145.42 | 5.33 | 156.07999999999998 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.53999999999998 mm. |
| 146.05x5.33 mm | 146.05 | 5.33 | 156.71 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 142.24x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 142.88x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 142.88 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 153.54 mm.
142.24x5.33 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Ghi NBR, ID 142.88 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 153.54 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 153.54 mm là kết quả tính toán.
142.88 + 2 × 5.33 = 153.54 mm.
153.54 − 2 × 5.33 = 142.88 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 142.88 mm, CS 5.33 mm và OD 153.54 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.