Oring gioăng cao su tròn NBR size 142.88x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A591K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 142.88*5.33mm (AS868)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 142.88x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Đối với sản phẩm hiện tại, 142.88 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 142.88 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 153.54 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong142.88 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài153.54 mm142.88 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID142.88 mm153.54 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 142.88 mm và CS 5.33 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 3.73% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 142.88 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 153.54 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
139.07x5.33 mm139.075.33149.73ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm.
139.7x5.33 mm139.75.33150.35999999999999ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm.
142.24x5.33 mm142.245.33152.9ID thấp hơn 0.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.64 mm.
145.42x5.33 mm145.425.33156.07999999999998ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.53999999999998 mm.
146.05x5.33 mm146.055.33156.71ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 142.24x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 142.88x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 142.88 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 153.54 mm.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

142.24x5.33 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 142.88x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 153.54 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 153.54 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 142.88 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 142.88x5.33 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.66 mm, không phải 5.33 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.665 mm, còn CS đầy đủ là 5.33 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.33 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 142.88x5.33 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 142.88x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 142.88 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 153.54 mm.

Oring 142.88x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 153.54 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 142.88x5.33 mm là gì?

142.88 + 2 × 5.33 = 153.54 mm.

Phép tính ngược của Oring 142.88x5.33 mm là gì?

153.54 − 2 × 5.33 = 142.88 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 142.88x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 142.88 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 142.88 mm, CS 5.33 mm và OD 153.54 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347