-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 142x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 142 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 149 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 142 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 149 mm | 142 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 142 mm | 149 − 2 × 3.5 |
ID 142 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 149 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 139x3.5 mm | 139 | 3.5 | 146 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 140x3.5 mm | 140 | 3.5 | 147 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 143x3.5 mm | 143 | 3.5 | 150 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 144x3.5 mm | 144 | 3.5 | 151 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 145x3.5 mm | 145 | 3.5 | 152 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 142x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 142 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 149 mm.
Không. 149 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 142 mm.
Tính 149 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 142 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 142 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 149 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 142 + 2 × 3.5 = 149 mm và 149 − 2 × 3.5 = 142 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 149 mm của size hiện tại được tính từ ID 142 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.