-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 143x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 143 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 150 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 143 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 150 mm | 143 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 143 mm | 150 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 143 mm, CS 3.5 mm, OD 150 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 40.86, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 140x3.5 mm | 140 | 3.5 | 147 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 142x3.5 mm | 142 | 3.5 | 149 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 144x3.5 mm | 144 | 3.5 | 151 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 145x3.5 mm | 145 | 3.5 | 152 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 146x3.5 mm | 146 | 3.5 | 153 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 143/3.5/150 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 143 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 143 + 2 × 3.5 = 150 mm.
Khi OD gần 150 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 143 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 143 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 150 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 143 + 2 × 3.5 = 150 mm và 150 − 2 × 3.5 = 143 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 143x3.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 143 mm hoặc CS 3.5 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.