-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 143x3 mm, trong đó ID = 143 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 149 mm. Bộ ba 143 – 3 – 149 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 143 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 149 mm | 143 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 143 mm | 149 − 2 × 3 |
Ở kích thước 143x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 141x3 mm | 141 | 3 | 147 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 142x3 mm | 142 | 3 | 148 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 144.5x3 mm | 144.5 | 3 | 150.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 145x3 mm | 145 | 3 | 151 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 146x3 mm | 146 | 3 | 152 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 143x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 143 mm × CS 3 mm; OD tính được là 149 mm.
Không. 149 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 143 mm.
Tính 149 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 143 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 143x3 mm; cột ID phải là 143 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 149 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 149 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 143 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 143x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.