Oring gioăng cao su tròn NBR size 143x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU74K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 143.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 143x4 mm

Tên gọi 143x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 143 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 151 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID143 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD151 mm143 + 2 × 4
ID tính ngược143 mm151 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 143x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
140x4 mm1404148ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
141x4 mm1414149ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
142x4 mm1424150ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
144x4 mm1444152ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
146x4 mm1464154ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 151 mm là OD; ID đúng là 143 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 143 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 143 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 151 mm.

Quy trình xác minh ba số 143 – 4 – 151 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 143 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 151 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 143/4/151 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 143 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 143x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 143x4 mm là gì?

Số 143 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 143x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 143 + 2 × 4 = 151 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 143x4 mm thế nào?

Khi OD gần 151 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 143 mm.

Đo CS của Oring 143x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 143x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 143x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 143x4 mm

Hãy coi bộ số 143/4/151 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 143 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 151 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 143 mm, CS là 4 mm và OD là 151 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347