-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 143x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 143 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 151 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 143 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 151 mm | 143 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 143 mm | 151 − 2 × 4 |
Ở kích thước 143x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 140x4 mm | 140 | 4 | 148 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 141x4 mm | 141 | 4 | 149 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 142x4 mm | 142 | 4 | 150 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 144x4 mm | 144 | 4 | 152 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 146x4 mm | 146 | 4 | 154 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 143/4/151 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 143 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 143 + 2 × 4 = 151 mm.
Khi OD gần 151 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 143 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 143/4/151 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 143 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 151 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 143 mm, CS là 4 mm và OD là 151 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.