-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 143x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 143 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 153 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 143 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 153 mm | 143 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 143 mm | 153 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 143 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 143 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 153 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 140x5 mm | 140 | 5 | 150 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 141x5 mm | 141 | 5 | 151 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 142x5 mm | 142 | 5 | 152 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 144x5 mm | 144 | 5 | 154 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 146x5 mm | 146 | 5 | 156 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 143/5/153 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 143 mm × CS 5 mm; OD tính được là 153 mm.
Không. 153 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 143 mm.
Tính 153 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 143 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 143x5 mm; cột ID phải là 143 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 153 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 153 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 143 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 143x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.