Oring gioăng cao su tròn NBR size 144.1x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11A815K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 144.10*8.40mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 144.1x8.4 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Đối với sản phẩm hiện tại, 144.1 mm không phải OD và 8.4 mm không phải bán kính của vòng. 144.1 mm là ID, 8.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 4.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 160.9 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 144.1x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 8.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 160.9 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong144.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài160.9 mm144.1 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID144.1 mm160.9 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 144.1 mm và CS 8.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 160.9 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 144.1x8.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 144.1x8.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 160.9 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 8.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 144.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 144 mm sẽ làm OD đổi thành 160.8 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 144.1x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 144.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 160.9 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
149.1x8.4 mm149.18.4165.9ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
149.5x8.4 mm149.58.4166.3ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm.
154.1x8.4 mm154.18.4170.9ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.
154.5x8.4 mm154.58.4171.3ID cao hơn 10.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.4 mm.
159.1x8.4 mm159.18.4175.9ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 144.1x8.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 144.1 mm, CS 8.4 mm hoặc OD 160.9 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 144.1x8.4 mm

OD 160.9 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 144.1x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 144.1 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 160.9 mm.

Oring 144.1x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 160.9 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 144.1x8.4 mm là gì?

144.1 + 2 × 8.4 = 160.9 mm.

Phép tính ngược của Oring 144.1x8.4 mm là gì?

160.9 − 2 × 8.4 = 144.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 144.1x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 144.1x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347