-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 144.1 mm không phải OD và 8.4 mm không phải bán kính của vòng. 144.1 mm là ID, 8.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 4.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 160.9 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 144.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 160.9 mm | 144.1 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 144.1 mm | 160.9 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 160.9 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 149.1x8.4 mm | 149.1 | 8.4 | 165.9 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 149.5x8.4 mm | 149.5 | 8.4 | 166.3 | ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm. |
| 154.1x8.4 mm | 154.1 | 8.4 | 170.9 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
| 154.5x8.4 mm | 154.5 | 8.4 | 171.3 | ID cao hơn 10.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.4 mm. |
| 159.1x8.4 mm | 159.1 | 8.4 | 175.9 | ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 144.1x8.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 144.1 mm, CS 8.4 mm hoặc OD 160.9 mm.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 144.1 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 160.9 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 160.9 mm là kết quả tính toán.
144.1 + 2 × 8.4 = 160.9 mm.
160.9 − 2 × 8.4 = 144.1 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 144.1x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.