-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 144.3x5.7 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 144.3 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.7 mm mô tả độ dày thân dây và OD 155.70000000000002 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 11.4 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 144.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 155.70000000000002 mm | 144.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 144.3 mm | 155.70000000000002 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
ID 144.3 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 134.3x5.7 mm | 134.3 | 5.7 | 145.70000000000002 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 139.3x5.7 mm | 139.3 | 5.7 | 150.70000000000002 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 139.6x5.7 mm | 139.6 | 5.7 | 151 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.70000000000002 mm. |
| 144.6x5.7 mm | 144.6 | 5.7 | 156 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.29999999999998 mm. |
| 149.3x5.7 mm | 149.3 | 5.7 | 160.70000000000002 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 144.6x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 144.3x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 144.3 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 155.70000000000002 mm.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 144.3 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 144 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 155.4 mm thay vì 155.70000000000002 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 144.3/5.7/155.70000000000002 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.
Để so sánh size 144.3x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.