Oring gioăng cao su tròn NBR size 144.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL96K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 144.40*3.10mm (G-145)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 144.4x3.1 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 144.4x3.1 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 144.4 + 2 × 3.1 = 150.6 mm. Chiều ngược: 150.6 − 2 × 3.1 = 144.4 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong144.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài150.6 mm144.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID144.4 mm150.6 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 144.4x3.1 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 6.2 mm, không phải 3.1 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.55 mm, còn CS đầy đủ là 3.1 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ý nghĩa riêng của ID 144.4 mm và CS 3.1 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 144.4 và 3.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 144.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 144.4 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 150.6 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ba bước quyết định có giữ tên 144.4x3.1 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 144.4 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.1 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 150.6 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
119.4x3.1 mm119.43.1125.60000000000001ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.99999999999999 mm.
124.4x3.1 mm124.43.1130.6ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
129.4x3.1 mm129.43.1135.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
134.4x3.1 mm134.43.1140.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
139.4x3.1 mm139.43.1145.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 139.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 144.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 144.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 150.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.1 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 144.4x3.1 mm

Vì sao OD của Oring 144.4x3.1 mm lớn hơn ID 6.2 mm?

Vì có một CS 3.1 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 144.4x3.1 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 144.4x3.1 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 144.4 mm, CS 3.1 mm và OD 150.6 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347