-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 144x2.5 mm, trong đó ID = 144 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 149 mm. Bộ ba 144 – 2.5 – 149 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 144 mm và CS 2.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 149 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 144 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 149 mm | 144 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 144 mm | 149 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142x2.5 mm | 142 | 2.5 | 147 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 143x2.5 mm | 143 | 2.5 | 148 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 145x2.5 mm | 145 | 2.5 | 150 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 146x2.5 mm | 146 | 2.5 | 151 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 147x2.5 mm | 147 | 2.5 | 152 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 144 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 149 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 144 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 144 + 2 × 2.5 = 149 mm.
Khi OD gần 149 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 144 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 144x2.5 mm; cột ID phải là 144 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 149 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 149 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 144 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 144x2.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.