Oring gioăng cao su tròn NBR size 144x5 mm

Mã sản phẩm: 11BW61K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 144.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 144x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 144x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 144 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 154 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID144 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD154 mm144 + 2 × 5
ID tính ngược144 mm154 − 2 × 5

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 144 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 154 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Vì sao size 144x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 144x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
141x5 mm1415151ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
142x5 mm1425152ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
143x5 mm1435153ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
146x5 mm1465156ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
147x5 mm1475157ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 154 mm là OD; ID đúng là 144 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 144 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 144 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 154 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 144x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 144/5/154 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 144x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 144x5 mm là gì?

Đó là ID 144 mm × CS 5 mm; OD tính được là 154 mm.

OD của Oring 144x5 mm có phải là ID không?

Không. 154 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 144 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 144x5 mm thế nào?

Tính 154 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 144 mm.

Đo CS của Oring 144x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 144x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 144x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 144x5 mm

Hãy coi bộ số 144/5/154 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 144 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 154 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 154 mm của size hiện tại được tính từ ID 144 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347