-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 145.42 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 145.42 + 2 × 6.99 cho OD 159.39999999999998 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 159.39999999999998 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 145.42 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 159.39999999999998 mm | 145.42 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 145.42 mm | 159.39999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 4.81% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 145.42 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 159.39999999999998 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 135.89x6.99 mm | 135.89 | 6.99 | 149.86999999999998 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm. |
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.04999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 142.24x6.99 mm | 142.24 | 6.99 | 156.22 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999998 mm. |
| 148.59x6.99 mm | 148.59 | 6.99 | 162.57 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17000000000002 mm. |
| 151.77x6.99 mm | 151.77 | 6.99 | 165.75 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148.59x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 145.42/6.99/159.39999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 148.59x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 145.42x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.