-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 145x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 145 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 150 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 145x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 145 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 150 mm | 145 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 145 mm | 150 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 143x2.5 mm | 143 | 2.5 | 148 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 144x2.5 mm | 144 | 2.5 | 149 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 146x2.5 mm | 146 | 2.5 | 151 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 147x2.5 mm | 147 | 2.5 | 152 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 148x2.5 mm | 148 | 2.5 | 153 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 145x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 145 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 150 mm.
Không. 150 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 145 mm.
Tính 150 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 145 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 145 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 150 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 145 + 2 × 2.5 = 150 mm và 150 − 2 × 2.5 = 145 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 145 mm, CS là 2.5 mm và OD là 150 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.