Oring gioăng cao su tròn NBR size 145x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ98K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 145.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 145x3.55 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 145x3.55 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 145 mm, CS 3.55 mm và OD 152.1 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.55 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.1 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 145 mm và CS 3.55 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 145 và 3.55 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong145 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài152.1 mm145 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID145 mm152.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
122x3.55 mm1223.55129.1ID thấp hơn 23 mm; cùng CS; OD thấp hơn 23 mm.
125x3.55 mm1253.55132.1ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
132x3.55 mm1323.55139.1ID thấp hơn 13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 13 mm.
150x3.55 mm1503.55157.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
155x3.55 mm1553.55162.1ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 150x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 145x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 145, CS 3.55, OD 152.1 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 145x3.55 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 145x3.55 mm

  • Nhầm OD thành ID: 152.1 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 145 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 145 mm mà CS khác 3.55 mm sẽ tạo OD khác 152.1 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 145 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 145 mm sẽ làm OD đổi thành 152.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 145x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 145x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 152.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 145 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 152.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 145x3.55 mm

Có thể dùng 152.1 mm làm ID của Oring 145x3.55 mm không?

Không. 152.1 mm là OD, còn ID đúng là 145 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 145x3.55 mm thế nào?

Tính 152.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở về 145 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 145x3.55 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 145x3.55 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 145x3.55 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 145x3.55 mm với size gần?

So đồng thời ID 145 mm, CS 3.55 mm, OD 152.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 145x3.55 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347