-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 145x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 145 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 151 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 145 mm, CS 3 mm, OD 151 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 48.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 145 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 151 mm | 145 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 145 mm | 151 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 143x3 mm | 143 | 3 | 149 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 144.5x3 mm | 144.5 | 3 | 150.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 146x3 mm | 146 | 3 | 152 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 147x3 mm | 147 | 3 | 153 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 148x3 mm | 148 | 3 | 154 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 145 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 151 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 145 mm × CS 3 mm; OD tính được là 151 mm.
Không. 151 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 145 mm.
Tính 151 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 145 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 145/3/151 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 145 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 151 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 145x3 mm được nhận diện bằng ID 145 mm, CS 3 mm và OD 151 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 145 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.