Oring gioăng cao su tròn NBR size 145x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B55BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 145.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 145x5.3 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 145 mm × 5.3 mm, không phải 155.6 mm × 5.3 mm. OD 155.6 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong145 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài155.6 mm145 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID145 mm155.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 145x5.3 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 145x5.3 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 155.6 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.3 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 145 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 145 mm sẽ làm OD đổi thành 155.6 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 145 mm và CS 5.3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.36. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 145 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 155.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 145x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 145 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.3 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 155.6 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
125x5.3 mm1255.3135.6ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
128x5.3 mm1285.3138.6ID thấp hơn 17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 17 mm.
136x5.3 mm1365.3146.6ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm.
150x5.3 mm1505.3160.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
155x5.3 mm1555.3165.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 150x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 150x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 145x5.3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 145x5.3 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 145/5.3/155.6 mm.

Số 145 trong Oring 145x5.3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.3 trong Oring 145x5.3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 145x5.3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 155.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 155.6 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.3 mm và tính ngược ID 145 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 145x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347