-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 145 mm × 5.3 mm, không phải 155.6 mm × 5.3 mm. OD 155.6 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 145 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 155.6 mm | 145 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 145 mm | 155.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.36. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 145 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 155.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 125x5.3 mm | 125 | 5.3 | 135.6 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 128x5.3 mm | 128 | 5.3 | 138.6 | ID thấp hơn 17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 17 mm. |
| 136x5.3 mm | 136 | 5.3 | 146.6 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 150x5.3 mm | 150 | 5.3 | 160.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 155x5.3 mm | 155 | 5.3 | 165.6 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 150x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 150x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 145/5.3/155.6 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.6 mm.
OD sẽ khác 155.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.3 mm và tính ngược ID 145 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 145x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.