-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 146.05x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 146.05 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 156.71 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.40. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 146.05 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 156.71 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142.24x5.33 mm | 142.24 | 5.33 | 152.9 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm. |
| 142.88x5.33 mm | 142.88 | 5.33 | 153.54 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 145.42x5.33 mm | 145.42 | 5.33 | 156.07999999999998 | ID thấp hơn 0.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.63000000000002 mm. |
| 148.59x5.33 mm | 148.59 | 5.33 | 159.25 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.54 mm. |
| 149.23x5.33 mm | 149.23 | 5.33 | 159.89 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.42x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 146.05 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 156.71 mm | 146.05 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 146.05 mm | 156.71 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 145.42x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 146.05x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 146.05 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 156.71 mm.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 146.05 mm, CS 5.33 mm, OD 156.71 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 146.05 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 156.71 mm.
OD danh nghĩa bằng 146.05 + 2 × 5.33 = 156.71 mm.
Không. 156.71 mm là OD, còn ID đúng là 146.05 mm.
Tính 156.71 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 146.05 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 146.05x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.