Oring gioăng cao su tròn NBR size 146.05x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A593K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 146.05*5.33mm (AS869)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 146.05x5.33 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 146.05x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 146.05 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 156.71 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 146.05 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.40. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 146.05 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 156.71 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
142.24x5.33 mm142.245.33152.9ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm.
142.88x5.33 mm142.885.33153.54ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
145.42x5.33 mm145.425.33156.07999999999998ID thấp hơn 0.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.63000000000002 mm.
148.59x5.33 mm148.595.33159.25ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.54 mm.
149.23x5.33 mm149.235.33159.89ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.42x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 146.05x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.33 mm hay không.
  3. Đo ID 146.05 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 156.71 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong146.05 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài156.71 mm146.05 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID146.05 mm156.71 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 146.05x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 156.71 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 146.05 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 146.05 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 156.71 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 146.05 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 146 mm sẽ làm OD đổi thành 156.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.33 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 145.42x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 146.05x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 146.05 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 156.71 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 146.05x5.33 mm

Đúng kích thước 146.05x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 146.05x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 146.05 mm, CS 5.33 mm, OD 156.71 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 146.05x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 146.05 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 156.71 mm.

OD của Oring 146.05x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 146.05 + 2 × 5.33 = 156.71 mm.

Có thể dùng 156.71 mm làm ID của Oring 146.05x5.33 mm không?

Không. 156.71 mm là OD, còn ID đúng là 146.05 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 146.05x5.33 mm thế nào?

Tính 156.71 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 146.05 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 146.05x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347