-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 146x2.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 146 mm, CS là 2.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 151 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 146 mm, CS 2.5 mm, OD 151 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 58.40, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 146 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 151 mm | 146 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 146 mm | 151 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 144x2.5 mm | 144 | 2.5 | 149 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 145x2.5 mm | 145 | 2.5 | 150 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 147x2.5 mm | 147 | 2.5 | 152 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 148x2.5 mm | 148 | 2.5 | 153 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 149x2.5 mm | 149 | 2.5 | 154 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 146x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 146 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 151 mm.
Không. 151 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 146 mm.
Tính 151 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 146 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 146 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 151 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 146 + 2 × 2.5 = 151 mm và 151 − 2 × 2.5 = 146 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 146 × 2.5 mm và OD 151 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.