-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 146x4 mm, trong đó ID = 146 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 154 mm. Bộ ba 146 – 4 – 154 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 146 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 154 mm | 146 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 146 mm | 154 − 2 × 4 |
Ở kích thước 146x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 143x4 mm | 143 | 4 | 151 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 144x4 mm | 144 | 4 | 152 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 147x4 mm | 147 | 4 | 155 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 148x4 mm | 148 | 4 | 156 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 149x4 mm | 149 | 4 | 157 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 146x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 146 mm × CS 4 mm; OD tính được là 154 mm.
Không. 154 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 146 mm.
Tính 154 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 146 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 146 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 154 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 146 + 2 × 4 = 154 mm và 154 − 2 × 4 = 146 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 146x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 146 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 154 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.