-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 146x5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 146 mm, CS 5 mm và OD 156 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142x5 mm | 142 | 5 | 152 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 143x5 mm | 143 | 5 | 153 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 144x5 mm | 144 | 5 | 154 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 147x5 mm | 147 | 5 | 157 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 148x5 mm | 148 | 5 | 158 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 147x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 146x5 mm, nhưng OD 156 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 146 mm mà OD không gần 156 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 146 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 156 mm | 146 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 146 mm | 156 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 146 mm, CS 5 mm, OD 156 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 147x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
ID 146 mm và OD 156 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Ghi NBR, ID 146 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 156 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 156 mm là kết quả tính toán.
146 + 2 × 5 = 156 mm.
156 − 2 × 5 = 146 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Để so sánh size 146x5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.