-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 146x6 mm, trong đó ID = 146 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 158 mm. Bộ ba 146 – 6 – 158 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 146 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 158 mm | 146 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 146 mm | 158 − 2 × 6 |
ID 146 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 158 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 140x6 mm | 140 | 6 | 152 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 142x6 mm | 142 | 6 | 154 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 145x6 mm | 145 | 6 | 157 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 148x6 mm | 148 | 6 | 160 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 150x6 mm | 150 | 6 | 162 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 146 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 158 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 146 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 146 + 2 × 6 = 158 mm.
Khi OD gần 158 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 146 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 146 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 158 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 146 + 2 × 6 = 158 mm và 158 − 2 × 6 = 146 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 146x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 146 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.