-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 147x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 147 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 155 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 147 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 155 mm | 147 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 147 mm | 155 − 2 × 4 |
Ở kích thước 147x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 144x4 mm | 144 | 4 | 152 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 146x4 mm | 146 | 4 | 154 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 148x4 mm | 148 | 4 | 156 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 149x4 mm | 149 | 4 | 157 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 150x4 mm | 150 | 4 | 158 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 147x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 147 mm × CS 4 mm; OD tính được là 155 mm.
Không. 155 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 147 mm.
Tính 155 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 147 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 147 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 155 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 147 + 2 × 4 = 155 mm và 155 − 2 × 4 = 147 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 155 mm của size hiện tại được tính từ ID 147 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.