Oring gioăng cao su tròn NBR size 148.46x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B416K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 148.46*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 148.46x1.78 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 83.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 148.46x1.78 mm: lòng vòng 148.46 mm, dây tròn 1.78 mm và đường kính ngoài 152.02 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong148.46 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài152.02 mm148.46 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID148.46 mm152.02 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 148.46 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 148.46 mm, CS 1.78 mm, OD 152.02 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 148.46x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 148.46 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 152.02 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 148.46x1.78 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 152.02 − 2 × 1.78 phải trả về 148.46 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
138.94x1.78 mm138.941.78142.5ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
142.11x1.78 mm142.111.78145.67000000000002ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm.
145.29x1.78 mm145.291.78148.85ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
151.64x1.78 mm151.641.78155.2ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
154.81x1.78 mm154.811.78158.37ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.29x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 145.29x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 148.46x1.78 mm

Số 148.46 trong Oring 148.46x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.78 trong Oring 148.46x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 148.46x1.78 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 152.02 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 152.02 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.78 mm và tính ngược ID 148.46 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 148.46x1.78 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 148.46x1.78 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347