-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 148.59x5.33 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 148.59 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.33 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 159.25 mm. Bộ ba 148.59 – 5.33 – 159.25 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 148.59 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 159.25 mm | 148.59 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 148.59 mm | 159.25 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 149 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 159.66 mm, khác OD đúng 159.25 mm một lượng 0.41 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142.88x5.33 mm | 142.88 | 5.33 | 153.54 | ID thấp hơn 5.71 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.71 mm. |
| 145.42x5.33 mm | 145.42 | 5.33 | 156.07999999999998 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17000000000002 mm. |
| 146.05x5.33 mm | 146.05 | 5.33 | 156.71 | ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54 mm. |
| 149.23x5.33 mm | 149.23 | 5.33 | 159.89 | ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.64 mm. |
| 151.77x5.33 mm | 151.77 | 5.33 | 162.43 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149.23x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 148.59x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 149.23x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Tính 159.25 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 148.59 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 148.59 mm, CS 5.33 mm, OD 159.25 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 148.59 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 159.25 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 148.59x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.