-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 148.59 mm, CS 6.99 mm và OD 162.57 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 148.59” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 148.59 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 162.57 mm | 148.59 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 148.59 mm | 162.57 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 148.59x6.99 mm, nhưng OD 162.57 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 148.59 mm mà OD không gần 162.57 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.04999999999998 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52000000000002 mm. |
| 142.24x6.99 mm | 142.24 | 6.99 | 156.22 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 145.42x6.99 mm | 145.42 | 6.99 | 159.39999999999998 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17000000000002 mm. |
| 151.77x6.99 mm | 151.77 | 6.99 | 165.75 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 155.6x6.99 mm | 155.6 | 6.99 | 169.57999999999998 | ID cao hơn 7.01 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.00999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.42x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 148.59/6.99/162.57 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 148.59 mm, CS 6.99 mm, OD 162.57 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 145.42x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
162.57 − 2 × 6.99 = 148.59 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 148.59 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 162.57 mm.
Size hiện tại có ID 148.59 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.