Oring gioăng cao su tròn NBR size 148.82x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A438K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 148.82*3.53mm (AS257)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 148.82x3.53 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 148.82x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 148.82 + 2 × 3.53 = 155.88 mm. Chiều ngược: 155.88 − 2 × 3.53 = 148.82 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 148.82x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 155.88 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 155.88 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 148.82 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 148.82 mm và CS 3.53 mm

Tên size chỉ ghi 148.82x3.53 mm, nhưng OD 155.88 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 148.82 mm mà OD không gần 155.88 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong148.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài155.88 mm148.82 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID148.82 mm155.88 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
139.29x3.53 mm139.293.53146.35ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
142.47x3.53 mm142.473.53149.53ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
145.64x3.53 mm145.643.53152.7ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
151.99x3.53 mm151.993.53159.05ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
158.34x3.53 mm158.343.53165.4ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.52 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 151.99x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 148.82x3.53 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 148.82 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 149 mm sẽ làm OD đổi thành 156.06 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 148.82x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 148.82 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 155.88 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 151.99x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 148.82 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 148.82x3.53 mm

Phép tính thuận của Oring 148.82x3.53 mm là gì?

148.82 + 2 × 3.53 = 155.88 mm.

Phép tính ngược của Oring 148.82x3.53 mm là gì?

155.88 − 2 × 3.53 = 148.82 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 148.82x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 148.82 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 155.88 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 148.82 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347