-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 149.23x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 149.23 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 159.89 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID 149.23 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.66 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 149.23 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 159.89 mm | 149.23 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 149.23 mm | 159.89 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 145.42x5.33 mm | 145.42 | 5.33 | 156.07999999999998 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81000000000002 mm. |
| 146.05x5.33 mm | 146.05 | 5.33 | 156.71 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 148.59x5.33 mm | 148.59 | 5.33 | 159.25 | ID thấp hơn 0.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.64 mm. |
| 151.77x5.33 mm | 151.77 | 5.33 | 162.43 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.54 mm. |
| 155x5.33 mm | 155 | 5.33 | 165.66 | ID cao hơn 5.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.77 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148.59x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 149.23 mm, CS 5.33 mm, OD 159.89 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 148.59x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 159.89 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 149.23 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 149.23x5.33 mm.