Oring gioăng cao su tròn NBR size 149.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A341K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 149.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 149.5x3 mm: cách tách ID 149.5 mm và CS 3 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 149.5 mm, CS 3 mm và OD 155.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 149.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 149.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 149.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 155.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 149.5 mm và CS 3 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.5 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 149.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 155.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong149.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài155.5 mm149.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID149.5 mm155.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
147x3 mm1473153ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
148x3 mm1483154ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
149x3 mm1493155ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
150x3 mm1503156ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
151x3 mm1513157ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 149.5x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 155.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 149.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 149.5 mm mà CS khác 3 mm sẽ tạo OD khác 155.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 149.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 150 mm sẽ làm OD đổi thành 156 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 149.5x3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 155.5 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 149.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 155.5 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 149.5x3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 149.5x3 mm

Oring 149.5x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 155.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 149.5x3 mm là gì?

149.5 + 2 × 3 = 155.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 149.5x3 mm là gì?

155.5 − 2 × 3 = 149.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 149.5x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 149.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 149.5x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347