Oring gioăng cao su tròn NBR size 149.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B07LK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 149.60*5.70mm (P-150)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 149.6x5.7 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 26.25 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 149.6x5.7 mm: lòng vòng 149.6 mm, dây tròn 5.7 mm và đường kính ngoài 161 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 149.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 149.6 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.7 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 161 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Ý nghĩa riêng của ID 149.6 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 150 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 161.4 mm, khác OD đúng 161 mm một lượng 0.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong149.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài161 mm149.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID149.6 mm161 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
144.3x5.7 mm144.35.7155.70000000000002ID thấp hơn 5.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.29999999999998 mm.
144.6x5.7 mm144.65.7156ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
149.3x5.7 mm149.35.7160.70000000000002ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29999999999998 mm.
154.3x5.7 mm154.35.7165.70000000000002ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.70000000000002 mm.
159.3x5.7 mm159.35.7170.70000000000002ID cao hơn 9.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.70000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

149.3x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 149.6x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 161 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 149.6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 149.6 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 161 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 149.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 150 mm sẽ làm OD đổi thành 161.4 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 149.6x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 149.6 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 161 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 149.6x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 149.6x5.7 mm

Số 149.6 trong Oring 149.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 149.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 149.6x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 161 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 161 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 149.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 149.6x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 149.6x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 150 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 161.4 mm thay vì 161 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 149.6x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347