-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 149x2.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 149 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 154 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tên size chỉ ghi 149x2.5 mm, nhưng OD 154 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 149 mm mà OD không gần 154 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 149 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 154 mm | 149 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 149 mm | 154 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 145x2.5 mm | 145 | 2.5 | 150 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 146x2.5 mm | 146 | 2.5 | 151 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 147x2.5 mm | 147 | 2.5 | 152 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 148x2.5 mm | 148 | 2.5 | 153 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 150x2.5 mm | 150 | 2.5 | 155 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 149 mm, CS 2.5 mm, OD 154 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 148x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 149 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 154 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 154 mm là kết quả tính toán.
149 + 2 × 2.5 = 154 mm.
154 − 2 × 2.5 = 149 mm.
Size hiện tại có ID 149 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.