Oring gioăng cao su tròn NBR size 149x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 149.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 149x2.5 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 149x2.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 149 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 154 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 149x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 149, CS 2.5, OD 154 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 149x2.5 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 149 mm và CS 2.5 mm

Tên size chỉ ghi 149x2.5 mm, nhưng OD 154 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 149 mm mà OD không gần 154 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong149 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài154 mm149 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID149 mm154 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
145x2.5 mm1452.5150ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
146x2.5 mm1462.5151ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
147x2.5 mm1472.5152ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
148x2.5 mm1482.5153ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
150x2.5 mm1502.5155ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 149x2.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 154 − 2 × 2.5 phải trả về 149 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 149 mm, CS 2.5 mm, OD 154 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 148x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 149x2.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 149x2.5 mm

ID 149 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 154 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 149x2.5 mm?

Ghi NBR, ID 149 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 154 mm.

Oring 149x2.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 154 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 149x2.5 mm là gì?

149 + 2 × 2.5 = 154 mm.

Phép tính ngược của Oring 149x2.5 mm là gì?

154 − 2 × 2.5 = 149 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 149 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347