-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 149x3 mm, trong đó ID = 149 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 155 mm. Bộ ba 149 – 3 – 155 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 149 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 155 mm | 149 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 149 mm | 155 − 2 × 3 |
ID 149 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.01%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 147x3 mm | 147 | 3 | 153 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 148x3 mm | 148 | 3 | 154 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 149.5x3 mm | 149.5 | 3 | 155.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 150x3 mm | 150 | 3 | 156 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 151x3 mm | 151 | 3 | 157 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 149 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 155 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 149 mm × CS 3 mm; OD tính được là 155 mm.
Không. 155 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 149 mm.
Tính 155 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 149 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 149x3 mm; cột ID phải là 149 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 155 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 155 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 149 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 149x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 149 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 155 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.