-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 149x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 149 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 157 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 149 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 157 mm | 149 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 149 mm | 157 − 2 × 4 |
Ở kích thước 149x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 147x4 mm | 147 | 4 | 155 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 148x4 mm | 148 | 4 | 156 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 150x4 mm | 150 | 4 | 158 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 151x4 mm | 151 | 4 | 159 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 152x4 mm | 152 | 4 | 160 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 149 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 157 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 149 mm × CS 4 mm; OD tính được là 157 mm.
Không. 157 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 149 mm.
Tính 157 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 149 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 149x4 mm; cột ID phải là 149 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 157 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 157 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 149 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 149x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 149 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.