Oring gioăng cao su tròn NBR size 14x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B219K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 14.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 14x1.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 14x1.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 14 mm, CS bằng 1.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 17 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 14 mm và CS 1.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.33. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 14 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 17 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 14x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 14 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 17 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.5x1.5 mm12.51.515.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
13x1.5 mm131.516ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
13.5x1.5 mm13.51.516.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
14.5x1.5 mm14.51.517.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
15x1.5 mm151.518ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.5x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong14 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17 mm14 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID14 mm17 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 14x1.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 17 mm là ID: sai khác với ID thật là 3 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 14 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 14 mm sẽ làm OD đổi thành 17 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 14x1.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 13.5x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 14 mm và CS 1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 14x1.5 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 14x1.5 mm thế nào?

Tính 17 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 14 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 14x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 14x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 14x1.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 14x1.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 14 mm, CS 1.5 mm, OD 17 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 14x1.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 14 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 17 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 14x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347