Oring gioăng cao su tròn NBR size 14x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11A174K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 14.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 14x2.5 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 14x2.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 14 mm, CS bằng 2.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 19 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong14 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19 mm14 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID14 mm19 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 14 mm và CS 2.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.60. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 14 mm đi cùng CS 2.5 mm và tạo OD 19 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.5x2.5 mm12.52.517.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
13x2.5 mm132.518ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
13.5x2.5 mm13.52.518.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
14.5x2.5 mm14.52.519.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
15x2.5 mm152.520ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 14x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 14 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 19 mm.

Quy trình đo lại Oring 14x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 19 mm.
  3. Đo CS 2.5 mm, sau đó tính ID bằng 19 − 2 × 2.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 14 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 14x2.5 mm

  • Ghi “đường kính 14 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 14 mm, CS 2.5 mm, OD 19 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 13.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 14x2.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 14x2.5 mm

Có nên kéo Oring 14x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 14x2.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 14x2.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 14 mm, CS 2.5 mm, OD 19 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 14x2.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 14 mm đứng trước, CS 2.5 mm đứng sau; OD tính được là 19 mm.

OD của Oring 14x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 14 + 2 × 2.5 = 19 mm.

Có thể dùng 19 mm làm ID của Oring 14x2.5 mm không?

Không. 19 mm là OD, còn ID đúng là 14 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 14x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347