-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 7.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 14x2 mm: lòng vòng 14 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 18 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 14 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18 mm | 14 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 14 mm | 18 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 14.29% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 14 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 18 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.5x2 mm | 12.5 | 2 | 16.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 13x2 mm | 13 | 2 | 17 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 13.5x2 mm | 13.5 | 2 | 17.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 14.5x2 mm | 14.5 | 2 | 18.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 15x2 mm | 15 | 2 | 19 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 14x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 14 mm, CS 2 mm hoặc OD 18 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 14 mm, CS 2 mm, OD 18 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 13.5x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
14 + 2 × 2 = 18 mm.
18 − 2 × 2 = 14 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 14x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.