Oring gioăng cao su tròn NBR size 14x2 mm

Mã sản phẩm: 11B510K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 14.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 14x2 mm: cách tách ID 14 mm và CS 2 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 7.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 14x2 mm: lòng vòng 14 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 18 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 14x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 18 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 14 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 14 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 18 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 14x2 mm để không nhầm với OD 18 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong14 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài18 mm14 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID14 mm18 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 14 mm và CS 2 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 14.29% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 14 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 18 mm.

Quy trình đo lại Oring 14x2 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 18 mm.
  3. Đo CS 2 mm, sau đó tính ID bằng 18 − 2 × 2.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 14 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.5x2 mm12.5216.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
13x2 mm13217ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
13.5x2 mm13.5217.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
14.5x2 mm14.5218.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
15x2 mm15219ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 14x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 14 mm, CS 2 mm hoặc OD 18 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 14 mm, CS 2 mm, OD 18 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 13.5x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 14x2 mm

Phép tính thuận của Oring 14x2 mm là gì?

14 + 2 × 2 = 18 mm.

Phép tính ngược của Oring 14x2 mm là gì?

18 − 2 × 2 = 14 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 14x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 14 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 18 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 14x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347